| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Túc Trưng | La Ngà | Phụ giúp | 2000 - 2001 |
| 2 | Túc Trưng | Xuân Kiên | Quản nhiệm | 2000 - 2009 |
| 3 | Túc Trưng | Định Quán | Phó xứ | 2001 - 2002 |
| 4 | Túc Trưng | Ngọc Thanh | Đặc trách | 2002 - 2006 |
| 5 | Túc Trưng | GHBL. Xuân Trung | Quản Nhiệm | 2002 - 2008 |
| 6 | Túc Trưng | Xuân Trường | Quản nhiệm | 2002 - 2008 |
| 7 | Túc Trưng | Xuân Sơn | Quản nhiệm | 2002 - 2009 |
| 8 | Túc Trưng | Xuân Thanh | Đặc trách | 2002 - 2012 |
| 9 | Túc Trưng | Ngọc Thanh | Chánh xứ | 2006 - 2013 |
| 10 | Túc Trưng | GHBL. Xuân Dưng | Đặc trách | 2011 - 2012 |
| 11 | Tân Mai | Đaminh | Chánh xứ | 21/08/2013 - 11/2022 |
| 12 | Gia Kiệm | Hưng Bình | Chánh xứ | 14/11/2022 - |