| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương Lâm | Xuân Lâm | Quản nhiệm | 1997 - 2000 |
| 2 | Phương Lâm | Tịnh Lâm | Quản nhiệm | 1997 - 2000 |
| 3 | Phương Lâm | Tiên Lâm | Đặc trách | 1997 - 2000 |
| 4 | Phương Lâm | Bình Lâm | Chánh xứ | 2000 - 2004 |
| 5 | Phương Lâm | Trúc Lâm | Chánh xứ | 2004 - 2010 |
| 6 | Tân Mai | Thánh Giuse | Chánh xứ | 2010 - 2015 |
| 7 | Tân Mai | Micae | Quản nhiệm | 2011 - 2015 |
| 8 | Tân Mai | Thánh Giuse | Phó Đặc trách Giới Cao Niên | 2014 - 2017 |
| 9 | Phú Thịnh | Tân Hương | Chánh xứ | 2015 - 2025 |
| 10 | Ngoài Giáo phận | tạm thời | Nghỉ chữa bệnh | 2025 - |