| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương Lâm | Thạch Lâm | Chánh xứ | 1990 - 1998 |
| 2 | Phương Lâm | Tà Lài | Quản nhiệm | 1990 - 1998 |
| 3 | Phương Lâm | Văn Lâm | Quản nhiệm | 1990 - 1998 |
| 4 | Phương Lâm | Tịnh Lâm | Quản nhiệm | 1991 - 1997 |
| 5 | Phương Lâm | Tiên Lâm | Quản nhiệm | 1994 - 1997 |
| 6 | Túc Trưng | ĐanKar | Quản nhiệm | 1998 - 2009 |
| 7 | Túc Trưng | Gia Canh | Quản nhiệm | 1998 - 2005 |
| 8 | Túc Trưng | Định Quán | Chánh xứ | 1998 - 2010 |
| 9 | Túc Trưng | Xuân hoa | Đặc trách | 1998 - 2010 |
| 10 | Phương Lâm | Quang Lâm | Giúp cộng đoàn | 06/2011 - 07/2011 |
| 11 | Hố Nai | Trung Nghĩa | Chánh xứ | 07/2011 - 08/2015 |
| 12 | Nhà hưu dưỡng | Nhà hưu Xuân Lộc | Nghỉ hưu | 08/2015 - 28/02/2024 |
| 13 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 28/02/2024 - |