| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia Kiệm | Tông đồ nhỏ | Giúp cộng đoàn | 16/06/1975 - 25/12/1977 |
| 2 | Rời Giáo phận | Tu hội Tông Đồ Nhỏ | Giúp cộng đoàn | 25/04/1981 - 18/10/1984 |
| 3 | Rời Giáo phận | Ở Gia đình | Giúp gia đình | 18/10/1984 - 22/11/1989 |
| 4 | Rời Giáo phận | Tu hội Tông Đồ Nhỏ | Giúp cộng đoàn | 1989 - 1991 |
| 5 | Gia Kiệm | Phúc Nhạc | Quản nhiệm | 1991 - 1992 |
| 6 | Gia Kiệm | Hưng Bình | Chánh xứ | 1992 - 1997 |
| 7 | Gia Kiệm | Phúc Nhạc | Chánh xứ | 1997 - 08/2017 |
| 8 | Gia Kiệm | Tân Yên | Quản nhiệm | 09/2007 - 2008 |
| 9 | Gia Kiệm | Bình Lộc | Chánh xứ | 2007 - 2008 |
| 10 | Gia Kiệm | Phúc Nhạc | Ủy viên ban vận động Quỹ Kiến Thiết Đền Thánh La Vang | 08/09/2014 - 2019 |
| 11 | Tân Mai | Bình An | Chánh xứ | 08/2017 - 10/2023 |
| 12 | Gia Kiệm | Phúc Nhạc | Quản hạt | 2005 - 2014 |
| 13 | Tân Mai | Bùi Thượng | Nghỉ hưu tại tư gia | 10/2023 - |