| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên Hòa | Bến Gỗ | Phó xứ | 03/05/1970 - 15/11/1970 |
| 2 | Rời Giáo phận | Vũng Tàu | Phó xứ | 15/11/1970 - 1971 |
| 3 | Túc Trưng | Túc Trưng | Phó xứ | 1971 - 1972 |
| 4 | Biên Hòa | Biên Hoà | Phó xứ | 1972 - 1973 |
| 5 | An Bình | Xuân Long | Quản nhiệm | 1972 - 1975 |
| 6 | An Bình | Dầu Giây | Chánh xứ | 1973 - 1975 |
| 7 | An Bình | Hưng Lộc | Đặc trách | 1973 - 1974 |
| 8 | An Bình | Xuân Đức | Quản nhiệm | 1973 - 1975 |
| 9 | Biên Hòa | Tân Triều | Quản nhiệm | 1975 - 1999 |
| 10 | Hòa Thanh | Đại An | Chánh xứ | 1977 - 1999 |
| 11 | Hòa Thanh | Gò Xoài | Quản nhiệm | 1982 - 1998 |
| 12 | Phú Thịnh | Tân Thành | Chánh xứ | 1999 - 2010 |
| 13 | Nhà hưu dưỡng | Nhà hưu Xuân Lộc | Nghỉ hưu | 2011 - 01/01/2020 |
| 14 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 01/01/2020 - |