| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương Lâm | Phương Lâm | Phó xứ | 1969 - 1971 |
| 2 | Gia Kiệm | Dốc Mơ | Phó xứ | 1971 - 1975 |
| 3 | Tân Mai | Bùi Thượng | Chánh xứ | 1975 - 1991 |
| 4 | Tân Mai | Bùi Đức | Quản nhiệm | 1981 - 1982 |
| 5 | Tân Mai | Gia Viên | Quản nhiệm | 1983 - 1993 |
| 6 | Tân Mai | Bùi Thái | Quản hạt | 1989 - 1996 |
| 7 | Tân Mai | Long Bình | Quản nhiệm | 1990 - 2013 |
| 8 | Tân Mai | Bùi Thái | Chánh xứ | 1991 - 1998 |
| 9 | Long Khánh | Chính Toà | Chánh xứ | 1998 - 1999 |
| 10 | Tân Mai | Bùi Hưng | Quản nhiệm | 1999 - 1999 |
| 11 | Tân Mai | Bùi Thái | Chánh xứ | 1999 - 2015 |
| 12 | Tân Mai | Bùi Thái | Quản hạt | 2004 - 2013 |
| 13 | Tân Mai | Gia Viên | Quản nhiệm | 2011 - 2012 |
| 14 | Nhà hưu dưỡng | Nhà hưu Xuân Lộc | Nghỉ hưu | 05/12/2015 - |