| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phước Lý | Đan viện Xitô Phước lý | Giám đốc Đệ tử viện | 1970 - 1975 |
| 2 | Phước Lý | Tập viện | Tập sư | 1975 - 1979 |
| 3 | Phước Lý | Đan viện Xitô Phước lý | Viện trưởng | 1988 - 1995 |
| 4 | Phước Lý | Đan viện Xitô Phước lý | Viện phó | 1995 - |