| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rời Giáo phận | Phương Quý - Kontum | Phó xứ | 1968 - 1970 |
| 2 | Rời Giáo phận | KonXơm Luh - Kontum | Phó xứ | 1970 - 1975 |
| 3 | Long Khánh | Chính Toà | Phó xứ | 1975 - 1977 |
| 4 | Long Khánh | Chính Toà | Phụ trách Ban Huấn Giáo | 1977 - 1998 |
| 5 | Gia Ray | Thọ Lộc | Đặc trách | 1979 - 1990 |
| 6 | Gia Ray | Gia Lào | Quản nhiệm | 1991 - 1991 |
| 7 | Long Khánh | Tân Xuân | Quản nhiệm | 1992 - 1994 |
| 8 | Long Khánh | Núi Tung | Quản nhiệm | 1995 - 1996 |
| 9 | Long Khánh | Chính Toà | Chánh xứ | 25/01/1998 - 10/12/1998 |
| 10 | Tân Mai | Tân Mai | Chánh xứ | 05/12/1998 - 2009 |
| 11 | Long Khánh | Chính Toà | Quản hạt | 25/01/1998 - 10/12/1998 |
| 12 | TGM và ĐCV | TGM. Xuân Lộc | Tổng đại diện | 15/01/2005 - 2016 |
| 13 | TGM và ĐCV | TGM. Xuân Lộc | Trưởng Ban Giáo Dân | 12/01/2006 - 08/2016 |
| 14 | TGM và ĐCV | TGM. Xuân Lộc | Đặc trách công trình xây dựng TGM - ĐCV. | 2007 - 2009 |
| 15 | Nhà hưu dưỡng | Nhà hưu Xuân Lộc | Nghỉ hưu | 08/2016 - 09/2019 |
| 16 | Gia Kiệm | Trung Tâm Đức Mẹ Núi Cúi | Đặc trách công trình xây dựng | 09/2019 - |