| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rời Giáo phận | Mặc Bắc | Phó xứ | 1968 - 1970 |
| 2 | An Bình | Xuân Long | Quản nhiệm | 1970 - 1972 |
| 3 | Hố Nai | Xuân Trà | Chánh xứ | 1971 - 1972 |
| 4 | An Bình | Dầu Giây | Chánh xứ | 1972 - 1973 |
| 5 | An Bình | Hưng Lộc | Đặc trách | 1972 - 1973 |
| 6 | An Bình | Xuân Đức | Quản nhiệm | 1972 - 1973 |
| 7 | Phước Lý | Mỹ Hội | Phó xứ | 1973 - 1974 |
| 8 | Long Khánh | Bảo Thị | Đặc trách | 1974 - 1978 |
| 9 | Long Khánh | Nam Hà | Quản nhiệm | 1974 - 1975 |
| 10 | Gia Ray | Xuân Thành | Đặc trách | 1994 - 2000 |
| 11 | Gia Ray | Tân Hữu | Đặc trách | 1994 - 2000 |
| 12 | Long Khánh | Tân Phú | Chánh xứ | 2000 - 2004 |
| 13 | Phước Lý | Thiết Nham | Quản nhiệm | 2004 - 2005 |
| 14 | Phước Lý | Đại Điền | Chánh xứ | 07/06/2004 - 08/2016 |
| 15 | Nhà hưu dưỡng | Nhà hưu Xuân Lộc | Nghỉ hưu | 09/08/2016 - |