| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rời Giáo phận | TCV. Thừa sai Komtum | Giáo sư | 1963 - 1964 |
| 2 | Nước ngoài | Du học Pháp | Du học | 1964 - 1969 |
| 3 | Rời Giáo phận | ĐCV. Huế | Giáo sư | 1969 - 1972 |
| 4 | Rời Giáo phận | ĐCV. Hòa Bình Đà Nẵng | Giáo sư | 1972 - 1975 |
| 5 | Long Khánh | Xuân Khánh | Phó xứ | 1975 - 1989 |
| 6 | TGM và ĐCV | ĐCV. Xuân Lộc | Giáo sư | 1975 - 1993 |
| 7 | Gia Ray | Xuân Thành | Quản nhiệm | 1975 - 1988 |
| 8 | Long Khánh | Duyên Lãng | Quản nhiệm | 1981 - 1988 |
| 9 | Long Khánh | Thái Xuân | Quản nhiệm | 1989 - 1992 |
| 10 | Ngoài Giáo phận | ĐCV. Sài Gòn | Giáo sư | 1993 - 2002 |
| 11 | Long Khánh | Xuân Khánh | Quản nhiệm | 1993 - 2002 |
| 12 | Rời Giáo phận | ĐCV. Huế | Giáo sư | 1993 - 2011 |
| 13 | Ngoài Giáo phận | ĐCV. Hà Nội | Giáo sư | 2002 - 2008 |
| 14 | TGM và ĐCV | ĐCV. Xuân Lộc | Giáo sư | 2008 - 2011 |
| 15 | Rời Giáo phận | ĐCV. Mỹ Đức | Giáo sư | 2011 - 2012 |
| 16 | Ngoài Giáo phận | Học viện dòng Đồng Công - Thủ Đức | Giáo sư | 2013 - 05/2013 |
| 17 | Long Khánh | Xuân Khánh | Nghỉ hưu | 06/2013 - 23/11/2022 |
| 18 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 23/11/2022 - |