| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia Kiệm | Phúc Nhạc | Phó xứ | 1962 - 1968 |
| 2 | Gia Kiệm | Tân Yên | Quản nhiệm | 1968 - 1969 |
| 3 | Hòa Thanh | Đại An | Chánh xứ | 1969 - 1973 |
| 4 | Túc Trưng | ĐanKar | Đặc trách | 1971 - 1990 |
| 5 | Túc Trưng | Định Quán | Chánh xứ | 1973 - 1990 |
| 6 | Phương Lâm | Phương Lâm | Chánh xứ | 1990 - 2012 |
| 7 | Phương Lâm | Giang Lâm | Đặc trách | 1990 - 1995 |
| 8 | Ngoài Giáo phận | Nhà hưu Phát Diệm | Nghỉ hưu | 15/10/2012 - 02/10/2024 |
| 9 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 02/10/2024 - |