| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rời Giáo phận | O Gia | Không xác định | 1955 - 1956 |
| 2 | Rời Giáo phận | Chính Tòa Qui Nhơn | Phó xứ | 1956 - 1957 |
| 3 | Rời Giáo phận | An Sơn | Không xác định | 1957 - 1963 |
| 4 | Rời Giáo phận | Trung Tín - Quảng Ngãi | Chánh xứ | 1963 - 1972 |
| 5 | Gia Ray | Tân Ngãi | Đặc trách | 1972 - 1993 |
| 6 | Gia Ray | Quảng Xuân | Quản nhiệm | 1973 - 1974 |
| 7 | Gia Ray | Trung Ngãi | Chánh xứ | 1975 - 1993 |
| 8 | Gia Ray | Đồng Tâm | Quản nhiệm | 1975 - 1980 |
| 9 | Gia Ray | Hiệp Lực | Quản nhiệm | 1975 - 1980 |
| 10 | Gia Ray | Long Thuận | Quản nhiệm | 1975 - 1980 |
| 11 | Gia Ray | Quảng Xuân | Chánh xứ | 1975 - 1980 |
| 12 | TGM và ĐCV | TGM. Xuân Lộc | Nghỉ hưu | 1993 - 2010 |
| 13 | Long Khánh | Chính Toà | Nghỉ hưu | 2006 - 2006 |
| 14 | Nhà hưu dưỡng | Nhà hưu Xuân Lộc | Nghỉ hưu | 2010 - 01/05/2019 |
| 15 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 01/05/2019 - |