| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngoài Giáo phận | TCV. Huế | Giáo sư | 1946 - 1949 |
| 2 | Rời Giáo phận | Đồng Hới | Chánh xứ | 1949 - 1951 |
| 3 | Rời Giáo phận | Quân đội | Tuyên úy | 1951 - 1955 |
| 4 | Rời Giáo phận | Trường Phước Môn | Hiệu trưởng | 1955 - 1959 |
| 5 | Ngoài Giáo phận | Vinh Hòa | Không xác định | 1956 - 1958 |
| 6 | Ngoài Giáo phận | Truyền giáo Huế | Chủ tịch | 1958 - 1964 |
| 7 | Ngoài Giáo phận | Thừa sai dân ngoại Huế | Không xác định | 1966 - 1972 |
| 8 | Ngoài Giáo phận | Trí Bửu | Chánh xứ | 1970 - 1972 |
| 9 | Phú Thịnh | Quảng Biên | Chánh xứ | 1973 - 1975 |
| 10 | Phú Thịnh | Vườn Ngô | Chánh xứ | 1975 - 2001 |
| 11 | Gia Kiệm | Bình Minh | Đặc trách | 1975 - 1980 |
| 12 | Gia Kiệm | Gia Tôn | Đặc trách | 1987 - 1989 |
| 13 | Rời Giáo phận | Dòng Đồng Công | Nghỉ hưu | 2002 - 2006 |
| 14 | Ngoài Giáo phận | TGM. Huế | Nghỉ hưu | 02/01/2006 - 19/10/2015 |
| 15 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 19/10/2015 - |