| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Long Khánh | Xuân Đường | Đặc trách | 1959 - 1989 |
| 2 | Long Khánh | Tân Xuân | Chánh xứ | 1966 - 1992 |
| 3 | Long Khánh | Thừa Đức | Đặc trách | 1976 - 1988 |
| 4 | Long Khánh | Suối Cả | Quản nhiệm | 1976 - 1988 |
| 5 | Long Khánh | Duyên Lãng | Quản nhiệm | 1990 - 1991 |
| 6 | Long Khánh | Thái Xuân | Chánh xứ | 1993 - 2003 |
| 7 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 03/04/2002 - 03/04/2002 |