| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 21/09/2010 |
| 2 | Túc Trưng | Thánh Mẫu | Đặc trách | 1970 - 1972 |
| 3 | Túc Trưng | Thánh Mẫu | Chánh xứ | 1972 - 1998 |
| 4 | Túc Trưng | Nagoa | Quản nhiệm | 1986 - 1988 |
| 5 | Túc Trưng | Tam Phú | Chánh xứ | 1988 - 1991 |
| 6 | Long Khánh | Núi Đỏ | Chánh xứ | 1998 - 2009 |
| 7 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 21/09/2010 - |