| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Túc Trưng | Đức Thắng | Đặc trách | 1965 - 1979 |
| 2 | Túc Trưng | La Ngà | Đặc trách | 1958 - 1962 |
| 3 | Túc Trưng | Nagoa | Đặc trách | 1970 - 1979 |
| 4 | Túc Trưng | Tam Phú | Quản nhiệm | 1968 - 1975 |
| 5 | Túc Trưng | Túc Trưng | Chánh xứ | 1957 - 1965 |
| 6 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | 23/03/1979 - |