| # | Giáo hạt / Địa danh | Giáo xứ / Địa danh | Sứ vụ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà Cha | Nhà Cha | Phù trợ | |
| 2 | An Bình | Dầu Giây | Chánh xứ | 1936 - 1956 |
| 3 | An Bình | Xuân Long | Quản nhiệm | 1936 - 1956 |
| 4 | Long Khánh | Núi Đỏ | Đặc trách | 1937 - 1962 |
| 5 | Long Khánh | Xuân Quế | Đặc trách | 1942 - 1954 |
| 6 | Long Khánh | Núi Tung | Quản nhiệm | 1943 - 1947 |
| 7 | Long Khánh | Suối Tre | Quản nhiệm | 1943 - 1947 |
| 8 | Long Khánh | Hàng Gòn | Đặc trách | 1944 - 1955 |
| 9 | An Bình | Hưng Lộc | Đặc trách | 1954 - 1956 |